Danh sách Xã đặc biệt khó khăn tại Tỉnh Quảng Nam

  • PDF.InEmail

DANH SÁCH XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TỈNH QUẢNG NAM

STT Mã Tỉnh/ TP Tên Tỉnh/ TP Mã Quận/ Huyện Tên Quận/ Huyện Mã Xã/ Phường Tên Xã/ Phường Loại Xã/Phường
1 34 Quảng Nam 01 Thành phố Tam Kỳ 01 Xã Tam Thăng (Trước 25/01/2017) ĐBKK
2 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 01 Xã Tân Hiệp (Trước 24/8/2015) Khó khăn
3 34 Quảng Nam 02 Thành phố Hội An 50 Xã Tân Hiệp (Từ 24/8/2015) ĐBKK
4 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 01 Xã Duy Hải ĐBKK
5 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 02 Xã Duy Nghĩa ĐBKK
6 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 03 Xã Duy Phú (Trước 28/4/2017) ĐBKK
7 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 04 Xã Duy Sơn Khó khăn
8 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 05 Xã Duy Thành (Trước 25/01/2017) ĐBKK
9 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 06 Xã Duy Vinh ĐBKK
10 34 Quảng Nam 03 Huyện Duy Xuyên 50 Xã Duy Phú (Từ 28/4/2017) Khó khăn
11 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 01 Xã Đại Chánh ĐBKK
12 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 02 Xã Đại Đồng Khó khăn
13 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 03 Xã Đại Hồng Khó khăn
14 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 04 Xã Đại Hưng ĐBKK
15 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 05 Xã Đại Lãnh Khó khăn
16 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 06 Xã Đại Quang Khó khăn
17 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 07 Xã Đại Sơn ĐBKK
18 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 08 Xã Đại Tân (Trước 28/4/2017) Khó khăn
19 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 09 Xã Đại Thạnh (Trước 28/4/2017) ĐBKK
20 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 50 Xã Đại Tân (Từ 28/4/2017) ĐBKK
21 34 Quảng Nam 05 Huyện Đại Lộc 51 Xã Đại Thạnh (Từ 28/4/2017) Khó khăn
22 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 01 Xã Quế Phong (Trước 28/4/2017) ĐBKK
23 34 Quảng Nam 06 Huyện Quế Sơn 50 Xã Quế Phong (Từ 28/4/2017) Khó khăn
24 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 01 Xã Bình Lâm (Trước 28/4/2017) ĐBKK
25 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 02 Xã Bình Sơn ĐBKK
26 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 03 Xã Hiệp Hòa (Trước 28/4/2017) ĐBKK
27 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 04 Xã Hiệp Thuận Khó khăn
28 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 05 Xã Phước Gia ĐBKK
29 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 06 Xã Phước Trà ĐBKK
30 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 07 Xã Quế Bình (Trước 01/02/2020) Khó khăn
31 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 08 Xã Quế Lưu (Trước 28/4/2017) ĐBKK
32 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 09 Xã Quế Thọ (Trước 28/4/2017) ĐBKK
33 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 10 Xã Sông Trà ĐBKK
34 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 11 Thị trấn Tân An (Trước 01/02/2020) Khó khăn
35 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 12 Xã Thăng Phước ĐBKK
36 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 50 Xã Bình Lâm (Từ 28/4/2017) Khó khăn
37 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 51 Xã Hiệp Hòa (Từ 28/4/2017) Khó khăn
38 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 52 Xã Quế Lưu (Từ 28/4/2017) Khó khăn
39 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 53 Xã Quế Thọ (Từ 28/4/2017) Khó khăn
40 34 Quảng Nam 07 Huyện Hiệp Đức 54 TT Tân Bình (Từ 01/02/2020) Khó khăn
41 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 01 Xã Bình Đào ĐBKK
42 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 02 Xã Bình Dương (Trước 25/01/2017) ĐBKK
43 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 03 Xã Bình Giang (Trước 25/01/2017) ĐBKK
44 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 04 Xã Bình Hải ĐBKK
45 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 05 Xã Bình Lãnh (Trước 28/4/2017) ĐBKK
46 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 06 Xã Bình Minh (Trước 25/01/2017) ĐBKK
47 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 07 Xã Bình Nam ĐBKK
48 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 08 Xã Bình Phú Khó khăn
49 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 09 Xã Bình Sa (Trước 25/01/2017) ĐBKK
50 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 10 Xã Bình Triều (Trước 25/01/2017) ĐBKK
51 34 Quảng Nam 08 Huyện Thăng Bình 50 Xã Bình Lãnh (Từ 28/4/2017) Khó khăn
52 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 01 Xã Tam Anh Bắc (Trước 25/01/2017) ĐBKK
53 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 02 Xã Tam Anh Nam (Trước 25/01/2017) ĐBKK
54 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 03 Xã Tam Giang (Trước 25/01/2017) ĐBKK
55 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 04 Xã Tam Hải ĐBKK
56 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 05 Xã Tam Hòa (Trước 25/01/2017) ĐBKK
57 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 06 Xã Tam Mỹ Đông Khó khăn
58 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 07 Xã Tam Mỹ Tây Khó khăn
59 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 08 Xã Tam Sơn Khó khăn
60 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 09 Xã Tam Thạnh (Trước 28/4/2017) ĐBKK
61 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 10 Xã Tam Tiến ĐBKK
62 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 11 Xã Tam Trà ĐBKK
63 34 Quảng Nam 09 Huyện Núi Thành 50 Xã Tam Thạnh (Từ 28/4/2017) Khó khăn
64 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 01 Thị trấn Tiên Kỳ Khó khăn
65 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 02 Xã Tiên An ĐBKK
66 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 03 Xã Tiên Cẩm Khó khăn
67 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 04 Xã Tiên Cảnh (Trước 28/4/2017) ĐBKK
68 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 05 Xã Tiên Châu (Trước 28/4/2017) ĐBKK
69 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 06 Xã Tiên Hà (Trước 28/4/2017) ĐBKK
70 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 07 Xã Tiên Hiệp ĐBKK
71 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 08 Xã Tiên Lãnh ĐBKK
72 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 09 Xã Tiên Lập (Trước 28/4/2017) ĐBKK
73 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 10 Xã Tiên Lộc (Trước 28/4/2017) ĐBKK
74 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 11 Xã Tiên Mỹ (Trước 28/4/2017) ĐBKK
75 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 12 Xã Tiên Ngọc (Trước 28/4/2017) ĐBKK
76 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 13 Xã Tiên Phong Khó khăn
77 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 14 Xã Tiên Sơn (Trước 28/4/2017) ĐBKK
78 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 15 Xã Tiên Thọ (Trước 28/4/2017) ĐBKK
79 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 50 Xã Tiên Cảnh (Từ 28/4/2017) Khó khăn
80 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 51 Xã Tiên Châu (Từ 28/4/2017) Khó khăn
81 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 52 Xã Tiên Hà (Từ 28/4/2017) Khó khăn
82 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 53 Xã Tiên Lập (Từ 28/4/2017) Khó khăn
83 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 54 Xã Tiên Lộc (Từ 28/4/2017) Khó khăn
84 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 55 Xã Tiên Mỹ (Từ 28/4/2017) Khó khăn
85 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 56 Xã Tiên Ngọc (Từ 28/4/2017) Khó khăn
86 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 57 Xã Tiên Sơn (Từ 28/4/2017) Khó khăn
87 34 Quảng Nam 10 Huyện Tiên Phước 58 Xã Tiên Thọ (Từ 28/4/2017) Khó khăn
88 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 01 Thị trấn Trà My Khó khăn
89 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 02 Xã Trà Bui ĐBKK
90 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 03 Xã Trà Đốc ĐBKK
91 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 04 Xã Trà Đông (Trước 28/4/2017) ĐBKK
92 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 05 Xã Trà Dương Khó khăn
93 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 06 Xã Trà Giác ĐBKK
94 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 07 Xã Trà Giang ĐBKK
95 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 08 Xã Trà Giáp ĐBKK
96 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 09 Xã Trà Ka ĐBKK
97 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 10 Xã Trà Kót ĐBKK
98 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 11 Xã Trà Nú ĐBKK
99 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 12 Xã Trà Sơn ĐBKK
100 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 13 Xã Trà Tân ĐBKK
101 34 Quảng Nam 11 Huyện Bắc Trà My 50 Xã Trà Đông (Từ 28/4/2017) Khó khăn
102 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 01 Thị trấn Prao ĐBKK
103 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 02 Xã ARooi ĐBKK
104 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 03 Xã Ating ĐBKK
105 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 04 Xã Ba ĐBKK
106 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 05 Xã Jơ Ngây ĐBKK
107 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 06 Xã Kà Dăng ĐBKK
108 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 07 Xã Mà Cooih ĐBKK
109 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 08 Xã Sông Kôn ĐBKK
110 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 09 Xã Tà Lu ĐBKK
111 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 10 Xã Tư (Trước 28/4/2017) ĐBKK
112 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 11 Xã Za Hung ĐBKK
113 34 Quảng Nam 12 Huyện Đông Giang 51 Xã Tư (Từ 28/4/2017) Khó khăn
114 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 01 Thị trấn Thạnh Mỹ ĐBKK
115 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 02 Xã Cà Dy ĐBKK
116 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 03 Xã Chà Vàl ĐBKK
117 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 04 Xã Chơ Chun ĐBKK
118 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 05 Xã Đắc Pre ĐBKK
119 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 06 Xã Đắc Pring ĐBKK
120 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 07 Xã Đắc Tôi ĐBKK
121 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 08 Xã La Dêê ĐBKK
122 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 09 Xã La ÊÊ ĐBKK
123 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 10 Xã Tà Bhing ĐBKK
124 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 11 Xã Tà Pơơ ĐBKK
125 34 Quảng Nam 13 Huyện Nam Giang 12 Xã Zuôih ĐBKK
126 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 01 Thị trấn Khâm Đức ĐBKK
127 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 02 Xã Phước Chánh ĐBKK
128 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 03 Xã Phước Công ĐBKK
129 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 04 Xã Phước Đức ĐBKK
130 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 05 Xã Phước Hiệp ĐBKK
131 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 06 Xã Phước Hòa ĐBKK
132 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 07 Xã Phước Kim ĐBKK
133 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 08 Xã Phước Lộc ĐBKK
134 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 09 Xã Phước Mỹ ĐBKK
135 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 10 Xã Phước Năng ĐBKK
136 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 11 Xã Phước Thành ĐBKK
137 34 Quảng Nam 14 Huyện Phước Sơn 12 Xã Phước Xuân ĐBKK
138 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 01 Xã Trà Cang ĐBKK
139 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 02 Xã Trà Don ĐBKK
140 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 03 Xã Trà Dơn ĐBKK
141 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 04 Xã Trà Leng ĐBKK
142 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 05 Xã Trà Linh ĐBKK
143 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 06 Xã Trà Mai ĐBKK
144 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 07 Xã Trà Nam ĐBKK
145 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 08 Xã Trà Tập ĐBKK
146 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 09 Xã Trà Vân ĐBKK
147 34 Quảng Nam 15 Huyện Nam Trà My 10 Xã Trà Vinh ĐBKK
148 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 01 Xã Anông (Trước 28/4/2017) ĐBKK
149 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 02 Xã Atiêng ĐBKK
150 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 03 Xã Avương ĐBKK
151 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 04 Xã Axan ĐBKK
152 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 05 Xã Bhalêê ĐBKK
153 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 06 Xã Ch'ơm ĐBKK
154 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 07 Xã Dang ĐBKK
155 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 08 Xã Gari ĐBKK
156 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 09 Xã Lăng (Trước 28/4/2017) ĐBKK
157 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 10 Xã Tr'hy ĐBKK
158 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 50 Xã Anông (Từ 28/4/2017) Khó khăn
159 34 Quảng Nam 16 Huyện Tây Giang 51 Xã Lăng (Từ 28/4/2017) Khó khăn
160 34 Quảng Nam 17 Huyện Phú Ninh 01 Xã Tam Lãnh Khó khăn
161 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 01 Xã Phước Ninh ĐBKK
162 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 02 Xã Quế Lâm ĐBKK
163 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 03 Xã Quế Lộc ĐBKK
164 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 04 Xã Quế Ninh (Trước 01/02/2020 ĐBKK
165 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 05 Xã Quế Phước (Trước 01/02/2020) ĐBKK
166 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 06 Xã Quế Trung ĐBKK
167 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 07 Xã Sơn Viên ĐBKK
168 34 Quảng Nam 18 Huyện Nông Sơn 50 Xã Ninh Phước (Từ 01/02/2020) ĐBKK

Danh bạ các tổ

STT Họ và Tên Chuyên môn Chức vụ Địa chỉ email
1  Lê Thành Vinh  Thạc Sĩ  Hiệu trưởng lethanhvinhedu@gmail.com
2  Phạm Lê Ngọc Anh  Thạc Sĩ  Phó Hiệu trưởng anhngocpham1968@gmail.com
3  Nguyễn Đình Can  Thạc Sĩ  Phó Hiệu trưởng nguyendinhcan80@gmail.com

 

 

 

 

nguyendinhcan80@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Nguyễn Thị Minh Chánh Đại Học Kế Toán chanhntm@gmail.com
2  Nguyễn Thị Phương Lan Trung Cấp Thủ Quỹ lankhai2012@gmail.com
3 Trần Thị Cẩm Thảo Trung Cấp NV y Tế thaotran25011993@gmail.com
4  Trần Thị Cẩm Nhung Đại Học Giáo Vụ tranthicamnhung8389@gmail.com
5  Lê Trương Thanh Thảo  Đại Học CNTT lttthao44@gmail.com
6  Hồ Trần Phương Hiếu Đại Học Văn Thư (TT) phuonghieu.nv@gmail.com
7  Lê Thị Bích Cộng Đại Học Thư Viện lethibichcong@gmail.com
8  Võ Bùi Hưng Chưa Đào Tạo Bảo Vệ
9  Trần Quang Đình  Chưa Đào Tạo Bảo Vệ
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Trần Văn Châu Thạc Sĩ Giáo viên tranvanchau1630@gmail.com
2  Ngô Tỵ Đại Học Tổ Phó CM ngoty.qn@gmail.com
3  Đỗ Thị Hồng Anh Thạc Sĩ Giáo viên honganh161079@gmail.com
4  Trương Thị Thanh Thuỷ Thạc Sĩ Giáo viên thanhthuy250781@gmail.com
5  Mai Thị Ánh Minh Thạc Sĩ Giáo Vvên maithianhminh@gmail.com
6  Nguyễn Văn Thời Đại Học Giáo Vvên vanthoi11.1@gmail.com
7  Đinh Thị Duy Phương Thạc Sĩ Giáo viên duyphuongdng@gmail.com
8  Lê Bình Long Thạc Sĩ Tổ Trưởng CM, Phó CT Công đoàn binhlong01@gmail.com
9  Nguyễn Thị Phương Dung Thạc Sĩ Giáo viên phdungsn@gmail.com
10  Trần Lê Hương Ly Thạc Sĩ Giáo Viên lycan0984@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Đại chỉ email
1  Võ Ngọc Cảnh Đại Học Tổ Trưởng CM Canh_qsqn@yahoo.com
2  Hoàng Phương Hà Thạc Sĩ Giáo Viên phuongha51@yahoo.com
3  Trần Thị Thanh Huyền Thạc Sĩ Giáo Viên Tranhuyen2703@gmail.com
4  Nguyễn Đức Nhân Thạc Sĩ Giáo Viên nguyenducnhan2112@gmail.com
5  Ngô Thị Diễm Phúc Thạc Sĩ Giáo Viên cogiaout@gmail.com
6  Nguyễn Thị Hằng Đại Học Giáo Viên hangdbqn@gmail.com

 

 

 

Nguyễn Thị Hằng
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Đoàn Văn Miên Thạc Sĩ Tổ Trưởng CM doanvanmien77@gmail.com
2  Phan Thị Quỳnh Loan Thạc Sĩ Giáo Viên quynhloan1810@gmail.com
3  Lê Mậu Thành Đại Học Giáo Viên lemauthanhsn@gmail.com
4  Lê Văn Hùng Thạc Sĩ Giáo Viên lvh05@gmail.com
5  Nguyễn Kim Quốc Việt Thạc Sĩ Phó BT Đoàn nkquocviet0909@gmail.com
6  Nguyễn Thị Trang Thạc Sĩ Giáo Viên trangtq87@gmail.com
7  Lê Thị Lan Nhung Đại Học Giáo Viên lannhung2207@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Lê Thị Thuý Ngọc Đại Học Tổ Trưởng CM lethuyngoc1971@gmail.com
2  Lương Thị Hồng Chi Thạc Sĩ Giáo Viên luonghongchi1710@gmai.com
3  Lê Viết Hải Đường Thạc sĩ Giáo Viên leviethaiduong@yahoo.com
4  Trần Thị Xuân Thắm Thạc Sĩ Giáo Viên tranxuantham@gmailcom
5  Trương Thị Tiểu Vi Thạc Sĩ Tổ Phó CM truongtieuvi@gmail.com
6  Nguyễn Thị Thu Uyên Đại Học Giáo Viên uyen_hoian@yahoo.com
7  Hoàng Thị Hoà Thạc Sĩ Giáo Viên hoadn77@gmail.com
8  Nguyễn Thị Lựu Thạc Sĩ Giáo Viên pomegranate2010@gmail.com
9  Đỗ Vân Anh Thạc Sĩ Giáo Viên vananhdo09@gmail.com
10
 Ngô Hoàng Ry Thạc Sĩ Giáo viên ngohoangry04@gmail.com
11
 Trần Thị Ngọc Tuyết Đại Học Giáo viên ngoctuyet96@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Nguyễn Quý Đại Học Tổ Trưởng CM nguyenquy.hd@gmail.com
2  Trần Ngọc Thuỷ Tiên Thạc Sĩ Giáo viên tranngocthuytien@gmail.com
3  Văn Thị Phương Trang Tiến Sĩ Tổ Phó CM vanphuongtrang82@gmail.com
4  Lưu Thị Tuyết Thạc Sĩ Giáo Viên luuthituyet77@yahoo.com.vn
5  Nguyễn Hữu Vĩnh Thạc Sĩ Giáo Viên nguyenhuuvinh70@gmail.com
6  Trương Thị Trà Đại Học Giáo Viên thitratruong@gmail.com
7  Huỳnh Thị Ngọc Uyên Đại Học Giáo Viên ngocuyenhuynh@gmail.com
8  Lê Thị Ngọc Trâm Đại Học Giáo Viên lengoctram1402@gmail.com
9  Phùng Huệ Anh Đại Học Giáo Viên phunghueanh@gmail.com
10  Nguyễn Thị Hoàng Vân Đại Học Giáo Viên nanabozu0611@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Ngô Thị Lê Chi Thạc Sĩ Giáo Viên anchingole@gmail.com
2  Dương Thị Thu Đông Thạc Sĩ Giáo Viên duongthudongtqc@gmail.com
3  Nguyễn Thị Sim Thạc Sĩ Giáo Viên nguyenthisimdh@yahoo.com
4  Phan Văn Thuận Đại Học Tổ Trưởng CM phanthuan77@gmail.com
5  Nguyễn Thị Tú Thạc Sĩ Giáo Viên nguyenthitu.ha2010@gmail.com
6  Huỳnh Hoàng Thư Đại Học Giáo Viên huynhhoangthu2015@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Lê Văn Đông Thạc Sĩ Tổ Trưởng CM ledong1080@gmail.com
2  Nguyễn Thị Diếm Thúy Thạc Sĩ Giáo Viên diemthuy0402@gmail.com
3  Huỳnh Thị Xuân Diệu Thạc Sĩ Giáo Viên htxdieu@gmail.com
4  Đoàn Thị Bích Tuyền Thạc Sĩ Giáo Viên tuyendoan85@gmail.com
5  Vũ Thị Mai phương Thạc Sĩ Giáo Viên vutmaiphuong@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Huỳnh Văn Tuyết Thạc Sĩ TTCM huynhvantuyet@gmail.com
2  Ngô Thị Minh Hiền Đại Học Giáo viên huyenngominh72@yahoo.com.vn
3  Phạm Thị Thuý Nguyệt Đại Học Giáo Viên phamnguyet392012@gmail.com
4  Lê Văn Chương Đại Học Giáo Viên levanchuongtv@gmail.com
5  Lê Văn Tri Đại Học Giáo Viên tri010175@gmail.com
6  Cao Thị Thảo Đại Hoc Giáo Viên mayn28@gmail.com
7  Lê Phạm Hoàng Vân Đại Học Giáo Viên lphv.sph@gmail.com
8  Huỳnh Nguyên Ngọc Hiền Đại Học Giáo Viên ngochien.310@gmail.com
9  Phan Lê Minh Bảo Đại Học Giáo Viên minhbaochuyenbqn@gmail.com
STT Họ và Tên Trình độ chuyên môn
Chức vụ Địa chỉ email
1  Trương Ngọc Tín Đại Học TTCM truongtintqc@gmail.com
2  Nguyễn Trọng Toàn Đại Học Giáo Viên trongtoan189@gmail.com
3  Lê Hồ Chung Đại Học Giáo Viên lechung46.ha@gmail.com
4  Phan Thị Lệ Mỹ Đại Học Giáo Viên lemy1310@gmail.com
5  Tô Thanh Huân Đại Học Giáo Viên tothanhhuan@gmail.com