Danh sách bảng vàng
Lần cập nhật cuối lúc Thứ ba, 25 Tháng 2 2020 22:26 Viết bởi Quản trị nhà trường Thứ hai, 11 Tháng 3 2019 13:35














| NĂM HỌC 2012 - 2013 | ||||
| KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Đinh Thanh Hải | Huy chương Vàng | Toán | 10 |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh | Huy chương Vàng | Địa lí | 10 |
| 3 | Lê Quốc Anh | Huy chương Bạc | Toán | 10 |
| 4 | Đỗ Châu Trình | Huy chương Bạc | Toán | 10 |
| 5 | Võ Duy Sỹ | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 6 | Phan Minh Hải | Huy chương Bạc | Hóa học | 10 |
| 7 | Trần Nguyễn Ngọc Hội | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 10 |
| 8 | Nguyễn Thị Hương Giang | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 9 | Trần Văn Huy | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 10 | Phạm Trương Hưng Triệu | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 11 | Võ Hoàng Quốc | Huy chương Đồng | Lịch sử | 10 |
| 12 | Lê Văn Nhân | Khuyến khích | Vật lí | 10 |
| 13 | Phạm Công Nhân | Khuyến khích | Vật lí | 10 |
| 14 | Phạm Ngọc Xi Na | Khuyến khích | Hóa học | 10 |
| 15 | Nguyễn Văn Phú Thọ | Khuyến khích | Hóa học | 10 |
| 16 | Ngô Đình Hy | Khuyến khích | Tin học | 10 |
| 17 | Nguyễn Song Toàn | Khuyến khích | Tin học | 10 |
| 18 | Phùng Huệ Anh | Khuyến khích | Ngữ văn | 10 |
| 19 | Lê Nguyễn Bảo Hân | Khuyến khích | Ngữ văn | 10 |
| 20 | Phan Thị Thu Hiền | Khuyến khích | Ngữ văn | 10 |
| 21 | Lê Yên Hà | Khuyến khích | Tiếng Anh | 10 |
| 22 | Phạm Hồng Quyên | Khuyến khích | Tiếng Anh | 10 |
| 23 | Lê Quang Huy | Khuyến khích | Lịch sử | 10 |
| 24 | Lý Vũ Vy | Khuyến khích | Lịch sử | 10 |
| 25 | Huỳnh Thị Thanh Tâm | Khuyến khích | Địa lí | 10 |
| 26 | Lê Phạm Hoàng Vân | Khuyến khích | Địa lí | 10 |
| NĂM HỌC 2013 - 2014 | ||||
| KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Nguyễn Công Thảo | Huy chương Vàng | Toán | 10 |
| 2 | Lê Ngọc Phương Anh | Huy chương Vàng | Hóa học | 10 |
| 3 | Lê Duy Khương | Huy chương Vàng | Hóa học | 10 |
| 4 | Phan Minh Hải | Huy chương Vàng | Hóa học | 11 |
| 5 | Trần Bửu Hạ | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 6 | Trần Minh Trang | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 7 | Nguyễn Thị Hương Giang | Huy chương Vàng | Sinh học | 11 |
| 8 | Trần Văn Huy | Huy chương Vàng | Sinh học | 11 |
| 9 | Phùng Huệ Anh | Huy chương Vàng | Ngữ văn | 11 |
| 10 | Phan Nguyễn Như Phương | Huy chương Vàng | Lịch sử | 11 |
| 11 | Võ Hoàng Quốc | Huy chương Vàng | Lịch sử | 11 |
| 12 | Nguyễn Thị Nguyệt | Huy chương Vàng | Địa lí | 10 |
| 13 | Trương Thị Ngọc Trinh | Huy chương Vàng | Địa lí | 10 |
| 14 | Ngô Lê Tố Uyên | Huy chương Vàng | Địa lí | 10 |
| 15 | Nguyễn Thị Thanh | Huy chương Vàng | Địa lí | 11 |
| 16 | Đặng Thị Hạ Uyên | Huy chương Vàng | Địa lí | 11 |
| 17 | Võ Thị Út Quyên | Huy chương Bạc | Toán | 10 |
| 18 | Võ Ngọc Phúc | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 19 | Phạm Ngọc Xi Na | Huy chương Bạc | Hóa học | 11 |
| 20 | Phan Minh Hải | Huy chương Bạc | Tin học | 10 |
| 21 | Ngô Đình Hy | Huy chương Bạc | Tin học | 11 |
| 22 | Võ Thị Tuyết Hạnh | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 11 |
| 23 | Nguyễn Thị Hoàng Vân | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 11 |
| 24 | Nguyễn Phúc Bảo Chương | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 10 |
| 25 | Huỳnh Thị Nguyên Phương | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 10 |
| 26 | Vương Thị Lệ Giang | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 27 | Dương Văn Hậu | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 28 | Huỳnh Thị Văn | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 29 | Lê Quang Huy | Huy chương Bạc | Lịch sử | 11 |
| 30 | Huỳnh Thị Thanh Tâm | Huy chương Bạc | Địa lí | 11 |
| 31 | Lê Quốc Anh | Huy chương Đồng | Toán | 11 |
| 32 | Đinh Thanh Hải | Huy chương Đồng | Toán | 11 |
| 33 | Đỗ Châu Trình | Huy chương Đồng | Toán | 11 |
| 34 | Hồ Như Ý | Huy chương Đồng | Vật lí | 10 |
| 35 | Nguyễn Văn Phú Thọ | Huy chương Đồng | Hóa học | 11 |
| 36 | Nguyễn Thị Thanh Trâm | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 37 | Phạm Trương Hưng Triệu | Huy chương Đồng | Sinh học | 11 |
| 38 | Nguyễn Đức Tuệ Anh | Huy chương Đồng | Tin học | 10 |
| 39 | Vương Lữ Trân Châu | Huy chương Đồng | Tin học | 11 |
| 40 | Nguyễn Song Toàn | Huy chương Đồng | Tin học | 11 |
| 41 | Trần Nguyễn Ngọc Hội | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 11 |
| 42 | Phạm Hồng Quyên | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 11 |
| NĂM HỌC 2014 - 2015 | ||||
| I. KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA | ||||
| TT | Họ và tên | Giải | Môn | Lớp |
| 1 | Phan Minh Hải | Ba | Hóa học | 12 |
| 2 | Nguyễn Thị Hoàng Vân | Ba | Ngữ văn | 12 |
| 3 | Lê Trọng Gia Khánh | Ba | Lịch sử | 12 |
| 4 | Đinh Thanh Hải | Khuyến khích | Toán | 12 |
| 5 | Đỗ Châu Trình | Khuyến khích | Toán | 12 |
| II. KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Lê Huy Khiêm | Huy chương Vàng | Toán | 10 |
| 2 | Phạm Lê Minh Phúc | Huy chương Vàng | Vật lí | 10 |
| 3 | Trương Đình Thịnh | Huy chương Vàng | Vật lí | 10 |
| 4 | Lê Duy Khương | Huy chương Vàng | Hóa học | 11 |
| 5 | Trần Bửu Hạ | Huy chương Vàng | Sinh học | 11 |
| 6 | Huỳnh Huệ Anh | Huy chương Vàng | Lịch sử | 10 |
| 7 | Trần Thị Thanh Tâm | Huy chương Vàng | Lịch sử | 10 |
| 8 | Phạm Minh Tuấn | Huy chương Vàng | Lịch sử | 10 |
| 9 | Vương Thị Lệ Giang | Huy chương Vàng | Lịch sử | 11 |
| 10 | Nguyễn Phạm Trúc Mai | Huy chương Vàng | Lịch sử | 11 |
| 11 | Lê Tấn Đăng Tâm | Huy chương Bạc | Toán | 10 |
| 12 | Nguyễn Công Thảo | Huy chương Bạc | Toán | 11 |
| 13 | Võ Thị Minh Thư | Huy chương Bạc | Toán | 11 |
| 14 | Võ Thời Nay | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 15 | Nguyễn Phương Nguyên | Huy chương Bạc | Hóa học | 11 |
| 16 | Nguyễn Thị Thanh Trâm | Huy chương Bạc | Sinh học | 11 |
| 17 | Trần Minh Trang | Huy chương Bạc | Sinh học | 11 |
| 18 | Phan Minh Hải | Huy chương Bạc | Tin học | 11 |
| 19 | Trần Khương Uyên Quỳnh | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 10 |
| 20 | Nguyễn Phúc Bảo Chương | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 11 |
| 21 | Lê Hà Minh Tâm | Huy chương Bạc | Địa lí | 10 |
| 22 | Nguyễn Kim Thoa | Huy chương Bạc | Địa lí | 10 |
| 23 | Trịnh Nguyễn Quỳnh Hương | Huy chương Đồng | Hóa học | 10 |
| 24 | Lê Thị Thúy Diễm | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 25 | Võ Như Đạt | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 26 | Nguyễn Thị Thảo | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 27 | Nguyễn Trần Như Phương | Huy chương Đồng | Tin học | 10 |
| 28 | Võ Phúc Thanh Thảo | Huy chương Đồng | Ngữ văn | 11 |
| 29 | Trương Huỳnh Minh Châu | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 10 |
| 30 | Trần Uyển Nhi | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 10 |
| 31 | Nguyễn Thị Nguyệt | Huy chương Đồng | Địa lí | 11 |
| 32 | Ngô Lê Tố Uyên | Huy chương Đồng | Địa lí | 11 |
| NĂM HỌC 2015-2016 | ||||
| I. KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Nguyễn Công Thảo | Ba | Toán | 12 |
| 2 | Trần Bửu Hạ | Ba | Sinh học | 12 |
| 3 | Trương Thị Ngọc Trinh | Ba | Địa lí | 12 |
| 4 | Võ Thời Nay | Khuyến khích | Vật lí | 11 |
| 5 | Lê Ngọc Phương Anh | Khuyến khích | Hóa học | 12 |
| 6 | Nguyễn Thị Phương Truyền | Khuyến khích | Ngữ văn | 11 |
| 7 | Võ Phúc Thanh Thảo | Khuyến khích | Ngữ văn | 12 |
| II. KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Võ Thời Nay | Huy chương Vàng | Vật lí | 11 |
| 2 | Phạm Lê Minh Phúc | Huy chương Vàng | Vật lí | 11 |
| 3 | Ngô Thị Thanh Hằng | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 4 | Đặng Nhật Long | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 5 | Trần Văn Tuấn | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 6 | Lê Thị Thúy Diễm | Huy chương Vàng | Sinh học | 11 |
| 7 | Trần Nguyễn Anh Thư | Huy chương Vàng | Địa lí | 10 |
| 8 | Lương Thị Hương Giang | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 9 | Huỳnh Thị Thu Hiền | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 10 | Trương Kim Thuận | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 11 | Trương Đình Thịnh | Huy chương Bạc | Vật lí | 11 |
| 12 | Lê Ngọc Hân | Huy chương Bạc | Tin học | 10 |
| 13 | Huỳnh Thị Kim Uyên | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 10 |
| 14 | Nguyễn Trang Hạ Vy | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 10 |
| 15 | Nguyễn Thanh Mai | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 10 |
| 16 | Trần Uyển Nhi | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 11 |
| 17 | Phan Đình Hoàng | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 18 | Tăng Thị Tuyết Ngân | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 19 | Trần Thị Cẩm Thanh | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 20 | Trần Thị Thanh Tâm | Huy chương Bạc | Lịch sử | 11 |
| 21 | Lê Hà Minh Tâm | Huy chương Bạc | Địa lí | 11 |
| 22 | Mai Thủy Tiên | Huy chương Bạc | Địa lí | 11 |
| 23 | Võ Như Đạt | Huy chương Đồng | Sinh học | 11 |
| 24 | Đỗ Hữu Nhất Cần | Huy chương Đồng | Tin học | 10 |
| 25 | Hà Đức Minh Thảo | Huy chương Đồng | Tin học | 10 |
| 26 | Phùng Văn Phát | Huy chương Đồng | Tin học | 11 |
| 27 | Văn Thị Thảo Vy | Huy chương Đồng | Ngữ văn | 10 |
| 28 | Nguyễn Thị Phương Truyền | Huy chương Đồng | Ngữ văn | 11 |
| 29 | Lê Nguyễn Hà Phương | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 10 |
| 30 | Trương Huỳnh Minh Châu | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 11 |
| 31 | Nguyễn Thị My | Huy chương Đồng | Địa lí | 10 |
| 32 | Nguyễn Thị Ngọc Nga | Huy chương Đồng | Địa lí | 10 |
| 33 | Nguyễn Kim Thoa | Huy chương Đồng | Địa lí | 11 |
| 34 | Phạm Minh Tuấn | Huy chương Đồng | Lịch sử | 11 |
| NĂM HỌC 2016-2017 | ||||
| I. KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA | ||||
| TT | Họ và tên | Giải | Môn | Lớp |
| 1 | Võ Thời Nay | Nhì | Vật lí | 12 |
| 2 | Trương Đình Thịnh | Ba | Vật lí | 12 |
| 3 | Võ Như Đạt | Ba | Sinh học | 12 |
| 4 | Văn Thị Thảo Vy | Ba | Ngữ văn | 11 |
| 5 | Nguyễn Lê Anh Nguyên | Khuyến khích | Toán | 11 |
| 6 | Lê Tấn Đăng Tâm | Khuyến khích | Toán | 12 |
| 7 | Trần Văn Tuấn | Khuyến khích | Sinh học | 11 |
| 8 | Nguyễn Thị Kim Nhung | Khuyến khích | Lịch sử | 12 |
| 9 | Mai Thủy Tiên | Khuyến khích | Địa lí | 12 |
| 10 | Trần Công Triều | Khuyến khích | Sáng tạo KHKT | 11 |
| 11 | Phạm Lê Quang Khải | Khuyến khích | Sáng tạo KHKT | 11 |
| II. KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Phạm Lý Nhật Duy | Huy chương Vàng | Toán | 11 |
| 2 | Hồ Nguyễn Văn Tân | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 3 | Đỗ Thị Minh Lộc | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 4 | Trần Văn Tuấn | Huy chương Vàng | Sinh học | 11 |
| 5 | Lê Thị Thu Trang | Huy chương Vàng | Ngữ văn | 10 |
| 6 | Văn Thị Thảo Vy | Huy chương Vàng | Ngữ văn | 11 |
| 7 | Nguyễn Trang Hạ Vy | Huy chương Vàng | Ngữ văn | 11 |
| 8 | Trần Thị Cẩm Thanh | Huy chương Vàng | Lịch sử | 11 |
| 9 | Nguyễn Thị Vy | Huy chương Vàng | Địa lí | 11 |
| 10 | Lê Hà Khiêm | Huy chương Bạc | Toán | 10 |
| 11 | Trần Thiện Thu Uyên | Huy chương Bạc | Toán | 10 |
| 12 | Võ Thanh Bình | Huy chương Bạc | Toán | 11 |
| 13 | Nguyễn Văn Khánh | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 14 | Lý Minh Toàn | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 15 | Võ Trung Vỹ | Huy chương Bạc | Vật lí | 10 |
| 16 | Lê Đình Việt Khanh | Huy chương Bạc | Hóa học | 10 |
| 17 | Phan Thiều Ngọc | Huy chương Bạc | Hóa học | 10 |
| 18 | Võ Thị Hoàng Ny | Huy chương Bạc | Sinh học | 10 |
| 19 | Đỗ Thị Như Ngọc | Huy chương Bạc | Sinh học | 11 |
| 20 | Phan Viết Tân | Huy chương Bạc | Sinh học | 11 |
| 21 | Lê Phan Phú Quốc | Huy chương Bạc | Tin học | 10 |
| 22 | Đinh Vương Thùy Linh | Huy chương Bạc | Tin học | 10 |
| 23 | Hà Đức Minh Thảo | Huy chương Bạc | Tin học | 11 |
| 24 | Phùng Ngọc Uyên | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 10 |
| 25 | Huỳnh Thị Kim Uyên | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 11 |
| 26 | Nguyễn Nhật Lan | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 10 |
| 27 | Nguyễn Lê Quỳnh Như | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 10 |
| 28 | Đoàn Thế Huy | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 11 |
| 29 | Nguyễn Thanh Mai | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 11 |
| 30 | Lê Nguyễn Hà Phương | Huy chương Bạc | Tiếng Anh | 11 |
| 31 | Đỗ Phan Lộc | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 32 | Trần Thị Hoàn Vy | Huy chương Bạc | Lịch sử | 10 |
| 33 | Phan Đình Hoàng | Huy chương Bạc | Lịch sử | 11 |
| 34 | Tăng Thị Tuyết Ngân | Huy chương Bạc | Lịch sử | 11 |
| 35 | Trần Thị Vân Thi | Huy chương Bạc | Địa lí | 11 |
| 36 | Nguyễn Minh Quang | Huy chương Đồng | Toán | 11 |
| 37 | Bùi Xuân Đạt | Huy chương Đồng | Vật lí | 11 |
| 38 | Nguyễn Thị Kim Yến | Huy chương Đồng | Vật lí | 11 |
| 39 | Huỳnh Thị Ý Nhi | Huy chương Đồng | Hóa học | 10 |
| 40 | Bùi Thị Kiều Oanh | Huy chương Đồng | Hóa học | 11 |
| 41 | Nguyễn Thị Mỹ Vy | Huy chương Đồng | Hóa học | 11 |
| 42 | Võ Nguyên Hoài Thương | Huy chương Đồng | Tin học | 11 |
| 43 | Trương Bách Tố Như | Huy chương Đồng | Tiếng Anh | 10 |
| 44 | Lý Thị Trang | Huy chương Đồng | Lịch sử | 10 |
| 45 | Trần Thị Thúy Hiền | Huy chương Đồng | Địa lí | 10 |
| 46 | Lê Thị Thanh Thuận | Huy chương Đồng | Địa lí | 10 |
| 47 | Phan Thị Minh Hoàng | Huy chương Đồng | Địa lí | 11 |
| III. KỲ THI HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ | ||||
| TT | Họ và tên | Giải | Môn | Lớp |
| 1 | Phạm Lý Nhật Duy | Nhất | Toán | 11 |
| 2 | Nguyễn Trang Hạ Vy | Nhất | Ngữ văn | 11 |
| 3 | Lâm Văn Hồng | Nhì | Vật lí | 10 |
| 4 | Lê Đình Việt Khanh | Nhì | Hóa học | 10 |
| 5 | Hồ Nguyễn Văn Tân | Nhì | Sinh học | 10 |
| 6 | Đỗ Thị Minh Lộc | Nhì | Sinh học | 10 |
| 7 | Ngô Thị Thanh Hằng | Nhì | Sinh học | 11 |
| 8 | Văn Thị Thảo Vy | Nhì | Ngữ văn | 11 |
| 9 | Nguyễn Lê Quỳnh Như | Nhì | Tiếng Anh | 10 |
| 10 | Nguyễn Văn Khang | Ba | Toán | 10 |
| 11 | Đinh Nguyên Khánh | Ba | Toán | 10 |
| 12 | Nguyễn Lê Anh Nguyên | Ba | Toán | 11 |
| 13 | Phạm Lại Minh Hoàng | Ba | Vật lí | 10 |
| 14 | Trương Kim Thuận | Ba | Vật lí | 11 |
| 15 | Nguyễn Quỳnh Như | Ba | Hóa học | 10 |
| 16 | Đặng Nhật Long | Ba | Sinh học | 11 |
| 17 | Trần Văn Tấn | Ba | Sinh học | 11 |
| 18 | Nguyễn Hữu Khắc Phục | Ba | Tin học | 10 |
| 19 | Hà Đức Minh Thảo | Ba | Tin học | 11 |
| 20 | Võ Thị Trang | Ba | Lịch sử | 10 |
| 21 | Lê Kim Dung | Ba | Lịch sử | 11 |
| 22 | Nguyễn Thị Ngọc Nga | Ba | Địa lí | 11 |
| 23 | Trần Nguyễn Anh Thư | Ba | Địa lí | 11 |
| 24 | Võ Thanh Bình | Khuyến khích | Toán | 11 |
| 25 | Nguyễn Phạm Nam Dương | Khuyến khích | Toán | 11 |
| 26 | Lý Minh Thắng | Khuyến khích | Vật lí | 10 |
| 27 | Huỳnh Thị Thu Hiền | Khuyến khích | Vật lí | 11 |
| 28 | Lê Đại Nghĩa | Khuyến khích | Hóa học | 10 |
| 29 | Trần Phú Huy | Khuyến khích | Hóa học | 11 |
| 30 | Võ Thị Hoàng Ny | Khuyến khích | Sinh học | 10 |
| 31 | Trần Thị Hòa Hiệp | Khuyến khích | Tin học | 11 |
| 32 | Nguyễn Đức Tài | Khuyến khích | Tin học | 11 |
| 33 | Huỳnh Thị Kim Uyên | Khuyến khích | Ngữ văn | 11 |
| 34 | Hồ Vũ Nhật Huy | Khuyến khích | Tiếng Anh | 10 |
| 35 | Trương Bách Tố Như | Khuyến khích | Tiếng Anh | 10 |
| 36 | Nguyễn Thanh Mai | Khuyến khích | Tiếng Anh | 11 |
| 37 | Lê Nguyễn Hà Phương | Khuyến khích | Tiếng Anh | 11 |
| 38 | Trần Lê Thái Uyên | Khuyến khích | Lịch sử | 10 |
| 39 | Tiêu Thị Tường Vy | Khuyến khích | Lịch sử | 10 |
| 40 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Khuyến khích | Lịch sử | 11 |
| 41 | Đặng Thị Thúy Hoa | Khuyến khích | Địa lí | 10 |
| 42 | Nguyễn Thị Vàng | Khuyến khích | Địa lí | 10 |
| NĂM HỌC 2017-2018 | ||||
| I. KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA | ||||
| TT | Họ và tên | Giải | Môn | Lớp |
| 1 | Hồ Nguyễn Văn Tân | Nhì | Sinh học | 11 |
| 2 | Trần Văn Tuấn | Nhì | Sinh học | 12 |
| 3 | Văn Thị Thảo Vy | Nhì | Ngữ văn | 12 |
| 4 | Ngô Thị Thanh Hằng | Ba | Sinh học | 12 |
| 5 | Hà Đức Minh Thảo | Ba | Tin học | 12 |
| 6 | Phạm Lý Nhật Duy | Khuyến khích | Toán | 11 |
| 7 | Trần Thiện Thu Uyên | Khuyến khích | Toán | 11 |
| 8 | Lê Đình Việt Khanh | Khuyến khích | Hóa học | 11 |
| 9 | Trần Thị Hà Linh | Khuyến khích | Ngữ văn | 12 |
| 10 | Nguyễn Thị Ngọc Nga | Khuyến khích | Địa lí | 12 |
| 11 | Trần Công Triều | Khuyến khích | Sáng tạo KHKT | 12 |
| 12 | Phạm Lê Quang Khải | Khuyến khích | Sáng tạo KHKT | 12 |
| II. KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 TẠI TP. HỒ CHÍ MINH | ||||
| TT | Họ và tên | Thành tích | Môn | Lớp |
| 1 | Huỳnh Hữu Minh | Huy chương Vàng | Hóa học | 10 |
| 2 | Phạm Văn Phú | Huy chương Vàng | Hóa học | 10 |
| 3 | Khúc Anh Tài | Huy chương Vàng | Sinh học | 10 |
| 4 | Võ Thị Hoàng Ny | Huy chương Vàng | Sinh học | 11 |
| 5 | Bùi Dạ Thu Giang | Huy chương Vàng | Ngữ văn | 10 |
| 6 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | Huy chương Vàng | Ngữ văn | 10 |
| 7 | Đinh Nguyên Khánh | Huy chương Bạc | Toán | 11 |
| 8 | Phạm Dương Kim Kiều | Huy chương Bạc | Sinh học | 10 |
| 9 | Đỗ Viết Trường | Huy chương Bạc | Sinh học | 11 |
| 10 | Nguyễn Văn Huân | Huy chương Bạc | Tin học | 10 |
| 11 | Phạm Thùy Trang | Huy chương Bạc | Ngữ văn | 10 |
| 12 | Nguyễn Văn Khang | Huy chương Đồng | Toán | 11 |
| 13 | Dương Tấn Lộc | Huy chương Đồng | Toán | 11 |
| 14 | Nguyễn Châu Giang | Huy chương Đồng | Sinh học | 10 |
| 15 | Hồ Đức Tân | Huy chương Đồng | Tin học | 10 |
| 16 | Võ Thanh Tuấn | Huy chương Đồng | Tin học | 10 |
| III. KỲ THI HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ | ||||
| TT | Họ và tên | Giải | Môn | Lớp |
| 1 | Huỳnh Xuân Diệu | Nhất | Tin học | 10 |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Thương | Nhất | Lịch sử | 10 |
| 3 | Nguyễn Hà Vi Hằng | Nhì | Toán | 10 |
| 4 | Phạm Lý Nhật Duy | Nhì | Toán | 11 |
| 5 | Trần Thiện Thu Uyên | Nhì | Toán | 11 |
| 6 | Lê Hà Khiêm | Nhì | Toán | 11 |
| 7 | Nguyễn Đình Thịnh | Nhì | Vật lí | 10 |
| 8 | Lâm Văn Hồng | Nhì | Vật lí | 11 |
| 9 | Phạm Văn Phú | Nhì | Hóa học | 10 |
| 10 | Lê Đình Việt Khanh | Nhì | Hóa học | 11 |
| 11 | Phan Thiều Ngọc | Nhì | Hóa học | 11 |
| 12 | Nguyễn Quỳnh Như | Nhì | Hóa học | 11 |
| 13 | Võ Thị Hoàng Ny | Nhì | Sinh học | 11 |
| 14 | Phùng Ngọc Uyên | Nhì | Ngữ văn | 11 |
| 15 | Nguyễn Lê Quỳnh Như | Nhì | Tiếng Anh | 11 |
| 16 | Nguyễn Văn Hậu | Nhì | Địa lí | 10 |
| 17 | Trần Minh Nhật | Ba | Toán | 10 |
| 18 | Nguyễn Văn Khánh | Ba | Vật lí | 11 |
| 19 | Huỳnh Hữu Minh | Ba | Hóa học | 10 |
| 20 | Hà Trần Thùy Trâm | Ba | Hóa học | 10 |
| 21 | Khúc Anh Tài | Ba | Sinh học | 10 |
| 22 | Nguyễn Châu Giang | Ba | Sinh học | 10 |
| 23 | Hồ Nguyễn Văn Tân | Ba | Sinh học | 11 |
| 24 | Bùi Dạ Thu Giang | Ba | Ngữ văn | 10 |
| 25 | Lê Thị Thu Trang | Ba | Ngữ văn | 11 |
| 26 | Cao Thục Như | Ba | Tiếng Anh | 10 |
| 27 | Phan Mạnh Khôi | Ba | Tiếng Anh | 10 |
| 28 | Trương Bách Tố Như | Ba | Tiếng Anh | 11 |
| 29 | Từ Anh Kiệt | Ba | Lịch sử | 10 |
| 30 | Võ Thị Trang | Ba | Lịch sử | 11 |
| 31 | Đặng Thị Thúy Hoa | Ba | Địa lí | 11 |
| 32 | Thân Trung Hiếu | Khuyến khích | Toán | 10 |
| 33 | Lý Minh Toàn | Khuyến khích | Vật lí | 11 |
| 34 | Phạm Dương Kim Kiều | Khuyến khích | Sinh học | 10 |
| 35 | Nguyễn Thanh Lâm | Khuyến khích | Sinh học | 11 |
| 36 | Hồ Đức Tân | Khuyến khích | Tin học | 10 |
| 37 | Nguyễn Hứa Thọ | Khuyến khích | Tin học | 10 |
| 38 | Lê Phan Phú Quốc | Khuyến khích | Tin học | 11 |
| 39 | Nguyễn Hữu Khắc Phục | Khuyến khích | Tin học | 11 |
| 40 | Nguyễn Thị Lựu | Khuyến khích | Ngữ văn | 11 |
| 41 | Trần Hưng Khải | Khuyến khích | Tiếng Anh | 10 |
| 42 | Hồ Vũ Nhật Huy | Khuyến khích | Tiếng Anh | 11 |
| 43 | Phạm Thị Thu Hà | Khuyến khích | Lịch sử | 10 |
| 44 | Tiêu Thị Tường Vy | Khuyến khích | Lịch sử | 11 |
| 45 | Trần Lê Thái Uyên | Khuyến khích | Lịch sử | 11 |
| 46 | Võ Thị Minh Thảnh | Khuyến khích | Địa lí | 10 |
| 47 | Bùi Xuân Việt | Khuyến khích | Địa lí | 10 |
| 48 | Nguyễn Thị Tình | Khuyến khích | Địa lí | 11 |
| NĂM HỌC 2018-2019 | ||||
| I. KỲ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA | ||||
| TT | Họ và tên | Giải | Môn | Lớp |
| 1 | Võ Thị Hoàng Ny | Ba | Sinh học | 12 |
| 2 | Hồ Nguyễn Văn Tân | Ba | Sinh học | 12 |
| 3 | Phạm Lý Nhật Duy | Khuyến khích | Toán | 12 |
| 4 | Lê Hà Khiêm | Khuyến khích | Toán | 12 |
| 5 | Trần Thiện Thu Uyên | Khuyến khích | Toán | 12 |
| 6 | Lâm Văn Hồng | Khuyến khích | Vật Lí | 12 |
| 7 | Lý Minh Toàn | Khuyến khích | Vật Lí | 12 |
| 8 | Lê Đình Việt Khanh | Khuyến khích | Hóa học | 12 |
| 9 | Phan Thiều Ngọc | Khuyến khích | Hóa học | 12 |
| 10 | Khúc Anh Tài | Khuyến khích | Sinh học | 11 |
| 11 | Đỗ Thị Minh Lộc | Khuyến khích | Sinh học | 12 |
| 12 | Nguyễn Thị Kim Ngân | Khuyến khích | Ngữ văn | 10 |
| 13 | Nguyễn Thị Lựu | Khuyến khích | Ngữ văn | 12 |
| 14 | Nguyễn Thị Ánh Trúc | Khuyến khích | Địa lí | 11 |
| 15 | Đặng Thị Thúy Hoa | Khuyến khích | Địa lí | 12 |
Bản tin trường
Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 - Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
Đường link đăng ký Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 - Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh…
Tháng 1 27, 2022
Kho E-learning của Sở GDĐT
Tháng 1 06, 2022
Đọc thêm:
Bài viết - Từ Internet
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông đứng nhất toàn đoàn tại kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 năm 2024
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông đứng nhất toàn đoàn tại kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 năm 2024 T…
Tháng 4 09, 2024
Lan tỏa đất học Quảng Nam
Lan tỏa đất học Quảng Nam Lễ tuyên dương học sinh đoạt giải tại kỳ thi quốc gia, quốc tế nhằm kịp th…
Tháng 3 19, 2024
Công đoàn Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông Sinh hoạt 20/10
CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG SINH HOẠT 20/10 Công đoàn trường THPT chuyên Lê Thánh Tôn…
Tháng 10 25, 2023
Rạng rỡ những hạt mầm văn chương
Rạng rỡ những hạt mầm văn chương Nguyễn Ngô Hữu Toàn, Trang Trưởng Trâm Thuy, Nguyễn Thị Thanh Hiền…
Tháng 9 06, 2023
Đọc thêm:
- Học bổng Công ty TNHH Hoàng Yến Meditech Việt Nam (29/08)
- Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông tổ chức thành công Hội thảo khoa học “Một số chuyên đề Toán học chọn lọc cập nhật Chương trình Giáo dục 2018” (09/08)
- Học sinh đầu tiên của Quảng Nam đoạt huy chương vàng Olympic Quốc tế (22/06)
- Việt Nam giành 4 Huy chương Vàng Olympic Hóa học Quốc tế, xếp thứ nhất toàn đoàn (17/06)
- 54 học sinh đi thi, 51 em đoạt giải Olympic 30/4 (15/04)
- Quảng Nam: Khánh thành tượng vua Lê Thánh Tông (27/03)
- Đúc thành công tượng vua Lê Thánh Tông bằng đồng nguyên khối (10/03)
- LÊ THÁNH TÔNG KHÚC CA TỰ HÀO II Thơ- Thầy Lê Thành Vinh II Phổ nhạc- Cao Tâm (26/02)
- Mười năm một thoáng... (01/06)
- Xây dựng Trường học hạnh phúc (27/03)
Tuyên truyền pháp luật
Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT tiêu chuẩn, xếp lương giáo viên THPT công lập
Link https://drive.google.com/file/d/1nVcYJLN6y2lUZ9LN7l_ySZRfaHioY9rj/view?usp=sharing
Tháng 2 23, 2021
Sự tham gia của xã hội trong phòng, chống tham nhũng ở Việt Nam
Tháng 1 19, 2021
Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018
Tháng 1 19, 2021
Đọc thêm:
- Tài liệu tập huấn tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật (15/01)
- Nghị định 137/2020/NĐ-CP quy định về quản lý, sử dụng pháo (12/01)
- Luật Giáo dục 2019 có hiệu lực từ 1/7/2020 với nhiều thay đổi quan trọng (12/01)
- Những thay đổi lớn của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức 2020 (12/01)
- Những điều nên biết về luật An ninh mạng (12/01)
Liên hệ Ban Biên Tập
Quản trị Website: Lê Trương Thanh Thảo
Điện thoại: 0905 181 481
E-mail:lttthao44@gmail.com
Giới thiệu về trường
Sau 5 năm đi vào hoạt động, Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông đã nỗ lực và gặt hái được nhiều thành tích rất ấn tượng trong công tác dạy và học.....Đọc thêm
Tiểu sử Lê Thánh Tông

Lê Thánh Tông là vị Hoàng đế thứ năm của nhà Hậu Lê trong lịch sử Việt Nam, trị vì từ năm 1460 đến 1497. Ông tên thật là Lê Tư Thành, ...Đọc thêm










